Danh mục sản phẩm


Giỏ hàng

Tìm kiếm sản phẩm

Từ khóa
Giá từ
Đến

Hỗ trợ online

Hotline
0933.015.491
Kinh Doanh 1
0916.984.959
Kinh Doanh 2
0909.685.078
Kinh Doanh 3
0914.384.959
Kinh Doanh 4
0961.807.491
Kinh Doanh 5
0987.840.373

Facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 29


Hôm nayHôm nay : 129

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 9500

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1705187

Trang nhất » SẢN PHẨM » ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG » ĐỒNG HỒ ÁP LỰC

ĐỒNG HỒ ÁP LỰC

ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT - PT124Y -610 - HAOYING
Đăng ngày 03-06-2014 11:08:00 PM
Giá : 1 VND
Thông số chính : Cảm biến áp suất - Đồng hồ áp suất - PT124Y -610 - Pressure sensor - Pressure Transmitter : Đồng hồ áp suất PT124Y -610 Melt Pressure Gauge Rigid stem melt pressure gauge Range : 0……1Mpa~0……150Mpa Accuracy : 1%FS, 1.5%FS ; 2.5%FS Diaphragm temperature : 350℃ Tư vấn , Thiết kế , Chế tạo dây chuyền – Thiết bị công nghệ , Hệ thống pha trộn - định lượng được tổng hợp từ các thiết bị công nghệ Bơm - Van - Cảm biến , Thiết bị điều khiển Allen – Bradley (Mỹ) Hãng cung cấp : HAOYING Model name : PT124Y -610 Chất lượng : Bảo hành 18 tháng

ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT CHÂN KHÔNG | HAKIN
Đăng ngày 03-06-2014 11:05:00 PM
Giá : 1 VND
Thông số chính : Đồng hồ áp suất chân không| HAKIN Đồng hồ áp suất | Đồng hồ nhiệt độ | Van điều áp | Bộ điều áp | Lưu lượng khí | HAKIN Hãng cung cấp : HAKIN Model name : HAKIN Chất lượng : Bảo hành 18 tháng

Đồng hồ đo áp suất MR20 F100
Đăng ngày 03-06-2014 11:03:00 PM
Giá : 1 VND
Nominal size ND 100 and 160 Accuracy class 1,0 according to DIN EN 837-1 Features - High reliability on a longterm basis - Stainless steel case - Overload capacity 1.3 x - Copper alloy measuring system - Protection to IP 65 Applications - Hydraulics , compressors - power stations - water treatment plants - pumps

Đồng Hồ Đo Áp Suất BA42/ BA43
Đăng ngày 03-06-2014 11:01:00 PM
Giá : 1 VND
Đồng Hồ Đo Áp Suất BA42/ BA43 · Safety design per DIN EN 837-1 S1 · Case with liquid filling, degree of protection IP 66 · Safety case DN 100/160 with rear blow-out device and internal pressure compensation membrane · Case and pressure element assembly of stainless steel · Accuracy class 1.0 per DIN EN 837-1

Đồng hồ đo áp suất WIKA
Đăng ngày 03-06-2014 11:00:00 PM
Giá : 1 VND
Đồng hồ đo áp suất WIKA Có 2 dòng sản phẩm : - Khô dành cho vị trí ít rung động - Chứa chất lỏng bên trong dành cho các vị trí chấn động và độ rung cao. Đồng hồ đo áp suất WIKA Kích cỡ 2 ½ ", 4", 4 ½ & 6 "(63, 100 và 160 mm) Cấp chính xác 2 ½ ": ± 2/1/2% của nhịp (ASME B40.100 hạng A ) 4 ", 4 ½ & 6": ± 1,0% của nhịp (ASME B40.100 Lớp 1A) Đồng hồ đo áp suất WIKA Ranges chân không / Hợp chất đến 200 psi Áp lực từ 0 / 15-0 / 15, 000 psi - 2 ½ "và 4", 4 ½ Áp lực từ 0 / 10-0 / 20, 000 psi - 6 " hoặc đơn vị tương đương khác của áp suất hoặc chân không

ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC LOẠI ĐỨNG ITAP
Đăng ngày 03-06-2014 10:59:00 PM
Giá : 1 VND
Đồng hồ đo áp lực loại đứng Itap.482 Model : ITAP.482 Tên thường gọi: Mô tả : 0-10 Bar, D.70, 1/4 inc, Áp kế loại đứng Sử dụng: Hệ thống nước, dầu, khí nén Giao hàng: 1-2 ngày

Đồng hồ áp suất ATLANTIC
Đăng ngày 03-06-2014 10:55:00 PM
Giá : 1 VND
APPLICATIONS Measure all liquid and gas process media compatible with stainless steel. The glycerin / silicon oil filled type is especially used for measuring points in vibrational and highly dynamic pressure load. Particularly used in chemical, petrochemical, food industry, biochemistry and any rush industries. SPECIFICATIONS SPECIFICATIONS Dial Diameter 1½‖ (40mm);2‖ (50mm);2½‖ (63mm);3‖ (75mm);4‖ (100mm);6‖ (150mm) 8‖ (200mm);10‖ (250mm) Case : Stainless steel 304, IP65 Crimp bezel for dial Φ1½‖ ~ 4‖;Bayonet bezel for dial Φ2½‖ ~ 10‖ Lens Acrylic or glass for dial Φ1½‖ ~ 4‖ ;Safety glass for dial Φ 4‖ ~ 10‖ Dial Aluminum, black and red markings on white background, dial arc 270° Measuring Principle Bourdon Tube, stainless steel 316 C form tube for ≦ 70 kg/cm2 ;Helical form tube for >70 kg/cm2 Movement Stainless steel Pointer Aluminum, black, adjustable pointer available for dial Φ 4‖ ~ 10‖ Connection Male thread 1/8‖, 1/4‖, 3/8‖, 1/2‖ PT(BSPT) / NPT / PF(BSP), stainless steel 316 Filling Without (dry);glycerin filled;silicon oil filled Accuracy ±2% F.S. for Φ1½‖ & 2‖ ; ±1.5% F.S. for Φ2‖ ~ 3‖ ; ±1% F.S. for Φ3‖ ~ 10‖ Temperature Limit Dry:medium +100℃;ambient -20 to +60℃ Glycerin filled:medium +100℃;ambient +10 to +60℃ Silicon oil filled:medium +100℃;ambient -45 to +60℃ <Silicon oil filled type can be for medium +200℃only if the case and connection are welded together (argon-arc welding), available forΦ2½‖ ~ 10‖.> Pressure Range positive 0 / 1 ~ 0 / 1000 kg/cm2 negative 0 / -76 cmHg (relative vacuum) compound -76cmHg / 0 / 1 ~ -76cmHg / 0 / 20 kg/cm2 <other units available, e.g. psi, bar, MPa…etc.> OPTIONS - Safety glass lens for dial Φ2-1/2‖ & 3‖ - Blow-out disk by back for dial Φ4‖~10‖ - Special male or female thread connections - Cleanness for oxygen, acetylene, hydrogen…etc. dangerous media service - Restrictor on connection to alleviate pressure pulsation - Device of red pointer which can leave behind on max. pressure - Device of diaphragm, electrical contacts or accessories

LƯU Ý KHI LỰA CHỌN ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT
Đăng ngày 03-06-2014 10:49:00 PM
Giá : 1 VND
1. THANG ĐO Tức áp suất cực đại là bao nhiêu để lựa chọn thiết bị phù hợp Ví dụ: Yêu cầu áp suất cực đại (Max) : 3 bar, bạn sẽ lựa chọn đồng hồ đo áp suất có thang đo 0-4 bar, hoặc 0-5, hoặc 0-6 bar. Hiện nay ngoài thị trường loại 0-6 bar thịnh hành hơn các loại khác 2. LƯU CHẤT Lưu chất có thể là khí nén, nước, dầu, hay dung dịch axit, bazơ … Nếu là nước thủy cục hoặc nước vô khoáng (demi water), ta lựa chọn bất kì vật liệu gì, bất kỳ loại đồng hồ áp suất gì Ví dụ: Loại đồng hồ đo áp suất kiểu ống burdon, vật liệu ống bourdon bằng đồng thau hoặc inox (thị trường hiện chỉ có 2 loại vật liệu này). Loại vật liệu nào rẻ thì mua. Tuy nhiên, nếu là dung dịch axit, hay bất kỳ dung dịch ăn mòn khác, bạn cần phải biết cách lựa chọn vật liệu phù hợp với từng lưu chất, tránh trường hợp đồng hồ đo áp suất bị ăn mòn ngay sau khi lắp đặt, gây nguy hiểm cho người vận hành thiết bị. 3. KIỂU KẾT NỐI kết nối ren 14, 17 hay 21 mm (tương đương NPT ¼”,1/2” hoặc ¾”), hoặc DN25, DN50, DN100… Cần phải biết thông tin này, để khi mua về sử dụng không cần phải dùng bộ chuyển đổi kết nối. Kích thước mặt đồng hồ (Dial dimention): Thông số này không quan trọng lắm, tuy nhiên, biết được thông số này sẽ giúp bạn đáp ứng tối đa yêu cầu cũng như túi tiền của khách hàng, vì mặt đồng hồ càng lớn càng đắt tiền :) 4. ĐỘ CHÍNH XÁC Thông thường trong các nhà máy, các đồng hồ đo áp suất đầu bơm không yêu cầu chính xác cao, các đồng hồ đo áp suất bình thường, loại rẻ tiền ngoài thị trường vẫn đáp ứng được Tuy nhiên, bạn cần phải biết thông số này vì có một số trường hợp yêu cầu chính xác mà bản thân không hiểu được, dù gì biết thông tin để đáp ứng vẫn tốt hơn. 5. NHIỆT ĐỘ LƯU CHẤT Thông số này ít quan trọng, vì lưu chất thông thường có nhiệt độ không cao (thường 80 độ C), vì việc lựa chọn vật liệu phù hợp là yếu tố quyết định hàng đầu. TÁI BÚT Khi lựa chọn đồng hồ đo áp suất, Thông số quan trọng nhất là vật liệu tiếp xúc với lưu chất phải phù hợp, tránh trường hợp bị ăn mòn gây hư hỏng thiết bị, đồng thời gây nguy hiểm cho người vận hành. Tiếp theo là thang đo, thang đo không phù hợp, thiết bị mua về cũng không thể sử dụng được.

 
| sửa ps4, |